Trang Nhà » Lan Rừng VN: A-D » Bulbophyllum [R-Z]

Lan Rừng Việt Nam: Bulbophyllum [R-Z]


A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z



ACKNOWLEDGMENTS

This orchid guide is merely instructional, a guide to help Vietnamese orchid enthusiasts understand their native plant species. It is not to be used for commercial purposes.

Pictures found in this guide have been reproduced from the collections of Alex & Karel Peterzelka, the author, various books, magazines, and internet websites. We include this acknowledgment to request their permission for use of their photography and give proper thanks. Photographers are individually acknowledged next to their respective photos.

We do not wish in any way to violate any copyrights. Since many of the same photos appear in different websites, we do not know where the primary source of the photos came from In the case that you do not approve of the use of your pictures, please notify us and we will take immediate action to remove them or credit you in the way you see fit.

Dang Xuan Bui


Danh Sách các Hoa Lan được liệt kê theo thứ tự ABC (xin bấm vào tên hoa dưới đây để xem).


Lan Rừng VN: Bulbophyllum [A-D]

Lan Rừng VN: Bulbophyllum [E-L]

Lan Rừng VN: Bulbophyllum [M-Q]

Lan Rừng VN: Bulbophyllum [sp.]

Bulbophyllum Thouars 1822

[Bulb. R-Z, Giống 103-136]


Trên thế giới có 1500 giống, Việt Nam có khoảng 155 giống.


Ghi chú: Các giống đánh dấu (*) dưới đây đã được liệt kê vào Phụ Lục II của Công ước CITES. Hiện tại, 97 giống tìm thấy tại Việt Nam nằm trong danh sách này.



103. Bulbophyllum refractum* Rchb. f. 1861


Đồng danh: Bulbophyllum muscicola Rchb.f. 1872; Bulbophyllum tripudians Par. & Rchb. f. 1874; Phyllorchis wallichii Kuntze, Cirrhopetalum refractum Zoll.; Phyllorchis refracta (Zoll.) Kuntze.


Bulb. refractum1
Ảnh: Alex & Karel Petrzelka

Bulb. refractum2
Ảnh: P. Bonnet

Tên Việt: Cầu diệp thòng (PHH), Lọng cánh (TH).
Mô tả: Phong lan nhỏ, củ tròn 2 lá, rụng khi ra hoa. Chùm hoa dài 40 cm, hoa 7-10 chiếc, dài 5 cm. Nở vào mùa Hạ, mùi hôi khó chịu.
Nơi mọc: Lâm Đồng, Đắk Lắk, Đà Lạt.


Bulb. refractum3
Ảnh: Chu Xuân Cảnh

104. Bulbophyllum repens* Griff. 1851


Đồng danh: Bulbophyllum khasianum Rchb. f. 1874; Bulbophyllum poilanei Gagnep. 1930; Phyllorchis repens (Griff.) Kuntze.

Tên Việt: Chưa có.
Mô tả: Phong lan nhỏ, củ lép gần như không có, lá 1 chiếc. Cuống hoa ngắn, hoa to 5 mm giống như trái dâu nhỏ.
Nơi mọc: Lào Cai, Kon Tum, Langbiang, Dankia, Đà Lạt.


Bulb. repens1
Ảnh: Đinh Văn Tuyến

Bulb. repens2
Ảnh: Lê Trọng Châu

Bulb. repens3
Ảnh: Lê Trọng Châu

105. Bulbophyllum reptans* (Lindl.) Lindl 1829


Đồng danh: Bulbophyllum grandiflorum Griff not Blume 1851; Bulbophyllum ombrophilum Gagnep. 1950; Bulbophyllum reptans var. acuta Malhotra & Balodi 1984 publ. 1985; Ione racemosa (Sm.) Seidenf.; Phyllorchis reptans (Lindl.) Kuntze; Bulbophyllum clarkei Rchb.f.; Tribrachia reptans Lindl.; Tribrachia racemosa Lindl.

Tên Việt: Cầu diệp bò (PHH), Lọng bò (TH).
Mô tả: Phong lan nhỏ củ tròn mọc xa nhau 5-9 cm, lá 1 chiếc. Chùm hoa cao 10 cm, hoa 3-6 chiếc, to 1 cm, nở từ mùa Xuân đến mùa Thu.
Nơi mọc: Lai Châu, Lào Cai, Vĩnh Phú, Hà Tây, Kon Tum, Lâm Đồng.


Bulb. reptans1
Ảnh: Phan Kế Lộc

Bulb. reptans2
Ảnh: Phan Kế Lộc

106. Bulbophyllum retusiusculum* Rchb. f. 1869


Đồng danh: Bulbophyllum langbianense Seidenf. & Smitin. 1965; Bulbophyllum oreogenes (W.W. Sm.) Seidenf. 1973 publ. 1974; Bulbophyllum pumilio Auct. non Par. & Rchb. f; Bulbophyllum retusiusculum var. oreogenes (W.W. Sm.) Z.H. Tsi; Cirrhopetalum touranense Gagnep.; Bulbophyllum micholitzii (Rolfe) Ho; Bulbophyllum muscicolum Rchb.f.; Cirrhopetalum micholitzii Rolfe; Bulbophyllum flavisepalum Hayata; Bulbophyllum touranense (Gagnep.) Ho; Phyllorchis retusiuscula (Rchb.f.) Kuntze; Bulbophyllum flavisepalum (Hayata) Masamune; Cirrhopetalum flavisepalum (Hayata) Hayata; Cirrhopetalum retusiusculum (Rchb.f.) Hemsl.; Bulbophyllum micholitzii (Rolfe) J.J.Sm.; Cirrhopetalum wallichii Lindl.; Bulbophyllum micholitzii (Rolfe) Seidenf. & Smitinand.


Tên Việt: Cầu hành tà (PHH), Lọng tà (TH).
Mô tả: Phong lan nhỏ, củ thuôn nhọn, mọc xa nhau 1-3 cm, lá 1 chiếc. Chùm hoa cao 10 cm, hoa 6-12 chiếc, to 1.5-2.5 cm, nở vào mùa Hạ và mùa Thu.
Nơi mọc: Lai Châu, Lào Cai, Kon Tum, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Đồng Nai.



Bulb. retusiusculum1
Ảnh: Đinh Quang Diệp
Bulb. retusiusculum3
Ảnh: Leonid Averyanov
Bulb. retusiusculum2
Ảnh: Lê Trọng Châu

107. Bulbophyllum rufinum* Rchb. f 1900


Đồng danh: Phyllorchis rufina (Rchb. f.) Kuntze 1891.

Tên Việt: Cầu diệp cáo (PHH), Lọng thòng (TH).
Mô tả: Phong lan nhỏ, củ hình trái xoan, lá 1 chiếc. Chùm hoa cong, dài 20-40 cm, hoa dài 1 cm, nở vào mùa Thu và mùa Đông.
Nơi mọc: Nha Trang, Cà Ná, Đơn Dương, Bảo Lộc, Đồng Nai.


Bulb. rufinum1
Ảnh: Lê Trọng Châu

Bulb. rufinum2
Ảnh: Lê Trọng Châu

108. Bulbophyllum salmoneum Aver. et J.J. Verm., sp. nov.


Tên Việt: Chưa có.
Mô tả: Phong lan nhỏ,củ mọc xa nhau, lá một chiếc, dài 5-10 cm, rộng 1.5-2.5 cm. Chùm hoa mọc ở đáy, củ dài 8-12 cm, hoa rũ xuống to 1 cm, nở vào mùa Hạ.
Nơi mọc: N.T. Hiep, L. Averyanov, N.S. Khang, N.Q. Vinh, tìm thấy ở Thường Hoa, Minh Hòa, Quảng Bình vào ngày 23-7-2011.


Bulb. salmoneum1
Ảnh: Leonid Averyanov

Bulb. salmoneum2
Ảnh: Leonid Averyanov

109. Bulbophyllum sanitii* Seidenf. 1970


Đồng danh: Tripudianthes sanitii (Seidenf.) Szlach. & Kras 2007.

Tên Việt: Chưa có.
Mô tả: Phong lan nhỏ.
Nơi mọc: Averyanov, Phan Kế Lộc, Nguyễn Tiến Vinh tìm thấy gần biên giới Việt Nam-Trung Hoa.

Bulb. sanitii1
Ảnh: Exotica Plants Photo Gallery
Bulb. sanitii2
Ảnh: orchidspecies.com

110. Bulbophyllum scaphiforme* J.J. Vermuellen 2002


Tên Việt: Chưa có.
Mô tả: Phong lan nhỏ, củ hình trái xoan, lá 1 chiếc. Chùm hoa mọc từ gốc, dài 20-30 cm, hoa 20-30 chiếc, to 5 mm, nở vào mùa Xuân.
Nơi mọc: Điện Biên, Lâm Đồng.


Bulb. scaphiforme1
Ảnh: Nguyễn Minh Đức

Bulb. scaphiforme2
Ảnh: Nguyễn Minh Đức

111. Bulbophyllum schwarzii* Sieder & Kiehn 2010


Đồng danh: Cirrhopetalum roseopunctatum Garay, Hamer & Siegerist 1995.

Chưa tìm thấy tư liệu nào nói về cây lan này mọc ở VN ngoại trừ trong Index of CITES species in Viet Nam.

Bulb. schwarzii1
Ảnh: orchidspecies.com

112. Bulbophyllum secundum* Hook. f. 1890


Đồng danh: Phyllorchis secunda (Hook. f.) Kuntze 1891; Bulbophyllum subparviflorum Z.H.Tsi & S.C.Chen.

Tên Việt: Lọng lệch (TH).
Mô tả: Phong lan nhỏ, củ tròn, lá 1 chiếc. Chùm hoa dài 10-12 phân, hoa 10-15 chiếc, to 2-3 mm nở vào mùa Thu.
Nơi mọc: Lâm Đồng, Đà Lạt.


Bulb. secundum1
Ảnh: idao.plantnet-project.org

Bulb. secundum2
Ảnh: MrBackpaker.com

Bulb. secundum3
Ảnh: Chu Xuân Cảnh

113. Bulbophyllum semiteretifolium* Gagnep. 1934 Aver. 1990


Theo Gunnar Seidenfaden, đây là một giống lan đặc hữu của Việt Nam. Củ tròn, lá 1 chiếc rất dầy và cứng, hình nửa vòng tròn, chùm hoa cao 30 cm, hoa 2-3 chiếc.

Tuy là một giống lan được công nhận nhưng không tìm thấy hình ảnh và tài liệu nào khác trên Internet.

Nhưng rất may sau đó Malcom Perry tại Anh Quốc đã gửi chúng tôi những hình ảnh và tháng 3 năm 2010, anh Nguyễn Minh Đức đã tặng cho tôi bộ hình ảnh sưu tập của anh trong đó có cây lan quý báu này.


Bulb. semiteretifolium1
Hình vẽ: Evrard 1983

Bulb. semiteretifolium2
Ảnh: Malcom Perry

Bulb. semiteretifolium3
Ảnh: Malcom Perry

Bulb. semiteretifolium4
Ảnh: Nguyễn Minh Đức

Bulb. semiteretifolium5
Ảnh: Nguyễn Minh Đức

Bulbophyllum sessile [Koen.] J.J.Sm. 1905


Xin xem Bulbophyllum clandestinum Lindl. 1841.


114. Bulbophyllum shweliense* W.W. Sm. 1921


Đồng danh: Bulbophyllum craibianum Kerr 1927.

Tên Việt: Chưa có.
Mô tả: Phong lan nhỏ, củ hình thoi, lá một chiếc. Cuống hoa dài 2.5-3.5 cm, hoa 2-10 chiếc, to 6 mm, nở vào mùa Thu.
Nơi mọc: Biên giới Việt-Hoa, Lâm Đồng, Phú Quốc.


Bulb. shweliense1
Ảnh: orchidspecies.com
Bulb. shweliense2
Ảnh: Tripetch
Bulb. shweliense3
Ảnh: Nguyễn Vũ Khôi

115. Bulbophyllum sigaldiae* Guillaumin 1955


Tên Việt: Chưa có.
Mô tả: Phong lan nhỏ, củ hình trái lê. Cuống hoa ngắn, hoa mọc từng chùm.
Nơi mọc: Hoàng Liên Sơn, Lai Châu, Kong Plong, Kon Tum.


Bulb. sigaldiae1
Ảnh: Lê Trọng Châu

Bulb. sigaldiae2
Ảnh: Lê Trọng Châu

Bulb. sigaldiae3
Ảnh: Leonid Averyanov

Bulb. sigaldiae4
Ảnh: Leonid Averyanov

116. Bulbophyllum simondii* Gagnep. 1950


Tên Việt: Chưa có.
Mô tả: Phong lan nhỏ, củ hình thoi, lá 1 chiếc. Cuống hoa ngắn, hoa 3-5 chiếc, trông rất giống như Bulb. shweliense.
Nơi mọc: Lâm Đồng, Bảo Lộc.


Bulb. simondii1
Ảnh: Alex & Karel Petrzelka

117. Bulbophyllum sinhoense Aver 2007


Tên Việt: Cầu diệp Sin Hồ (HLVN).
Mô tả: Phong lan nhỏ, củ nhỏ cao 7 mm. Lá 1 chiếc, cứng và dài 1.8 cm. Cuống hoa cao 2.5 cm, hoa 1-2 chiếc, chiều ngang 12-14 mm, nở vào mùa Hạ.
Nơi mọc: Phan Kế Lộc, N.T. Vinh, N.S. Khang, P.N. Quan, L.H. Phong đã tìm thấy tại Sin Hồ, Lai Châu, ngày 12-6-2006.


Bulb. sinhoense1
Ảnh: Leonid Averyanov

118. Bulbophyllum smitinandii* Seidenf. & Thorut 1996


Tên Việt: Chưa có.
Mô tả: Phong lan nhỏ củ hình thoi, lá 1 chiếc. Hoa to 5 cm, nở vào mùa Hạ.
Nơi mọc: Lâm Đồng, Đơn Dương.

Bulb. smitinandii1
Ảnh: orchids.wikea.com
Bulb. smitinandii2
Ảnh: forum.theorchidsource.com

119. Bulbophyllum spadiciflorum* Tixier 1966


Đồng danh: Osyricera spadiciflora (Tixier) Garay 1994.

Tên Việt: Cầu diệp mo (PHH), Lọng hoa mo (TH).
Mô tả: Phong lan, củ nhỏ, lá 1 chiếc. Chùm hoa dài chừng 30 cm, uốn cong. Hoa thưa dài chừng 1 cm.
Nơi mọc: Ninh Bình, Cúc Phương.


Bulb. spadiciflorum1
Hình vẽ: Tixier

Bulb. spadiciflorum2
Ảnh: Alex & Karel Petrzelka

Bulb. spadiciflorum3
Ảnh: Nông Văn Duy

120. Bulbophyllum spathulatum* (Rolfe ex E. Cooper) Seidenf. 1970


Đồng danh: Cirrhopetalum spathulatum Rolfe ex E.Cooper 1929; Rhytionanthos spathulatum (Rolfe ex E.Cooper) Garay, Hamer & Siegerist.

Tên Việt: Cầu diệp muỗng (PHH), Lọng muỗng (TH).
Mô tả: Phong lan nhỏ củ mọc cách nhau 2.5-3.5 cm, lá 1 chiếc. Cuống hoa dài 2 cm, hoa 4-6 chiếc, to 2 cm, nở vào mùa Xuân.
Nơi mọc: Lâm Đồng, Đà Lạt.


Bulb. spathulatum1
Ảnh: idao.plantnet-project.org
Bulb. spathulatum2
Ảnh: idao.plantnet-project.org

121. Bulbophyllum stenobulbon* Parish & Rchb. f. 1916


Đồng danh: Bulbophyllum clarkeanum King & Pantl. 1895; Bulbophyllum youngsayeanum S.Y. Hu & Barretto 1976; Bulbophyllum hornense Govaerts; Phyllorchis stenobulbon (C.S.P.Parish & Rchb.f.) Kuntze.

Tên Việt: Lọng củ dài (TH).
Mô tả: Phong lan, củ hình trụ, mọc xa nhau 2.5-4 cm, lá 1 chiếc. Cuống hoa ngắn 2.5 cm, hoa 1-8 chiếc, to 1 cm, nở vào mùa Xuân.
Nơi mọc: Hà Giang, Tam Đảo, Vĩnh Phú, Ninh Bình, Lâm Đồng, Đà Lạt.


Bulb. stenobulbon1
Ảnh: orchidspecies.com
Bulb. stenobulbon2
Ảnh: Nông Văn Duy

122. Bulbophyllum striatum* (Griff.) Rchb.f. 1861


Đồng danh: Bulbophyllum striatitepalum Seidenf. 1982; Sarcopodium striatum (Griff.) Lindl., Dendrobium striatum Griff., Phyllorchis striata (Griff.) Kuntze.

Tên Việt: Chưa có.
Mô tả: Phong lan nhỏ, củ nhăn nheo, mọc xa nhau 2-6 cm, lá 1 chiếc. Cuống hoa nhỏ, dài 5-8 cm, hoa 2-4 chiếc, to 1-1.5 cm, nở vào mùa Thu.
Nơi mọc: Tam Đảo, Vĩnh Phú.


Bulb. striatum1
Ảnh: Jon Wagner
Bulb. striatum2
Ảnh: Jon Wagner

123. Bulbophyllum strigosum* (Garay) Sieder & Kiehn 2009


Đồng danh: Rhytionanthos strigosum Garay.

Chưa tìm thấy tư liệu nào nói về cây lan này mọc ở VN ngoại trừ trong Index of CITES species in Viet Nam.

Bulb. strigosum1
Ảnh: orchidspecies.com

124. Bulbophyllum subebulbum* Gagnep. 1950


Theo Gunnar Seidenfaden: Cây lan này là đặc hữu của VN, mọc ở Bảo Lộc nhưng chỉ có một mẫu vật duy nhất trông gần giống như Bulb. apodum.

Theo Trần Hợp: Loài đặc hữu của VN, mọc chủ yếu ở Đà Lạt, Bảo Lộc (Lâm Đồng). Lan sống phụ củ giả nhỏ hay không có, đỉnh có 1 lá, dài 15-20 cm, rộng 1,5 cm gốc có cuống. Cụm hoa như bông cỏ, dài 9-13 cm, có nhiều hoa nhỏ màu trắng, môi cong ra.


Bulb. subebulbum1
Hình vẽ: Poilane

Bulb. subebulbum2
Hình vẽ: Poilane

125. Bulbophyllum sulcatum* (Blume) Lindl. 1830


Đồng danh: Bulbophyllum modestum Hook.f. 1890; Bulbophyllum ochranthum Ridl. 1898; Phyllorchis modesta (Hook.f.) Kuntze; Bulbophyllum paullum Ridl.; Diphyes sulcata Blume; Phyllorchis sulcata (Blume) Kuntze.

Tên Việt: Lọng mây (TH).
Mô tả: Phong lan nhỏ, củ dài, lá 1 chiếc. Cuống hoa ngắn 3-4 cm, hoa 2-6 chiếc, to 1 cm.
Nơi mọc: Bảo Lộc, Lâm Đồng.


Bulb. sulcatum1
Ảnh: J.J. Vermeulen

Bulb. sulcatum2
Ảnh: rv-orchidworks.com

126. Bulbophyllum sutepense* (Rolfe ex Downie) Seidenf. & Smitinand 1961, Avery. 1994


Đồng danh: Cirrhopetalum sutepense Rolfe ex Downie 1925.

Tên Việt: Chưa có.
Mô tả: Phong lan nhỏ, củ hình trái xoan, lá 1 chiếc. Cuống hoa ngắn 1-1.5 cm, hoa 4-5 chiếc, ngang 1.5 mm, dài 7 mm.
Nơi mọc: Không rõ.


Bulb. sutepense1
Ảnh: orchidfoto.com

Bulb. sutepense2
Ảnh: orchidspecies.com

127. Bulbophyllum taeniophyllum* Parish & Rchb. f. 1874


Đồng danh: Cirrhopetalum taeniophyllum (Parish & Rchb. f.) Hook. f. 1896; Bulbophyllum rupicolum Ridl.; Cirrhopetalum stragularium Rchb.f.; Phyllorchis simillima (Lindl.) Kuntze; Bulbophyllum simillinum C.S.P.Parish & Rchb.f.; Cirrhopetalum punctatissimum Rolfe ex Ridl.; Bulbophyllum fenestratum J.J.Sm.; Phyllorchis taeniophylla (C.S.P.Parish & Rchb.f.) Kuntze; Bulbophyllum punctatissimum Ridl.; Bulbophyllum mundulum (W.Bull) J.J.Sm.; Cirrhopetalum simillinum (C.S.P.Parish Rchb.f.) Hook.f.; Cirrhopetalum simillimum Rchb.f.; Cirrhopetalum mundulum W.Bull; Cirrhopetalum fenestratum (J.J.Sm.) Garay, Hamer & Siegeist.

Tên Việt: Cầu diệp đai (PHH), Lọng đai (TH).
Mô tả: Phong lan nhỏ, củ dài mọc xa nhau 4-5 cm, lá 1 chiếc. Chùm hoa dài 9 cm, hoa 5-10 chiếc, dài 2.5 cm.
Nơi mọc: Ninh Bình, Cúc Phương.

Bulb. taeniophyllum3
Ảnh: Nguyễn Minh Đức
Bulb. taeniophyllum1
Ảnh: P. O'Byrne
Bulb. taeniophyllum2
Ảnh: P. O'Byrne

128. Bulbophyllum thaiorum* J.J.Smith 1912


Đồng danh: Bulbophyllum papillosum (Rolfe) Seidenf. & Smitinand 1961; Bulbophyllum thailandicum Seidenf. & Smitinand 1965; Cirrhopetalum papillosum Rolfe.

Tên Việt: Chưa có.
Mô tả: Phong lan nhỏ, củ mọc sát nhau, lá 1 chiếc. Chùm hoa cao 8-10 cm, hoa 6-8 chiếc, dài 2-5 cm.
Nơi mọc: Lâm Đồng, Đà Lạt.


Bulb. thaiorum3
Ảnh: Alex & Karel Petrzelka
Bulb. thaiorum1
Ảnh: Lê Trọng Châu
Bulb. thaiorum2
Ảnh: Lê Trọng Châu

Bulbophyllum tingabarinum* Garay, Hamer & Siegrist 1994


Xin xem Bulbophyllum pecten-veneris (Gagnep.) Seidenf. 1974.


129. Bulbophyllum tixieri* Seidenf. 1992


Tên Việt: Lọng Lang bian (TH).
Mô tả: Phong lan nhỏ, củ tròn mọc xa nhau, lá 1 chiếc. Chùm hoa cao 7-10 cm, hoa 5-7 chiếc, nở vào mùa Thu.
Nơi mọc: Lâm Đồng, Đà Lạt.


Bulb. tixieri1
Ảnh: Andy's Orchids
Bulb. tixieri2
Ảnh: Alex & Karel Petrzelka

130. Bulbophyllum tortuosum* Lindl. [Bl.] 1830


Đồng danh: Bulbophyllum indragiriense Schltr. 1906; Bulbophyllum listeri King & Pantl. 1895; Phyllorchis tortuosa (Blume) Kuntze; Diphyes tortuosa Blume.

Tên Việt: Long xoắn (TH).
Mô tả: Phong lan nhỏ, mọc rủ xuống, củ dài, lá 1 chiếc. Hoa đơn, dài 1.5 mm, cuống ngắn, nở vào mùa Xuân.
Nơi mọc: Kon Tum, Đà Lạt, Di Linh, Nam Cát Tiên.

Bulb. tortuosum1
Ảnh: Lê Trọng Châu
Bulb. tortuosum2
Ảnh: Lê Trọng Châu

Bulbophyllum tripudians*


Xin xem Bulbophyllum refractum Rchb. f. 1861.


131. Bulbophyllum umbellatum* Lindley 1830


Đồng danh: Bulbophyllum annamicum (Finet) T.B.Nguyen & D.H.Duong 1984; Bulbophyllum kontumense Gagnep. 1950; Bulbophyllum saruwatarii Hayata 1916; Cirrhopetalum saruwatarii (Hayata) Hayata; Hippoglossum umbellatum Breda; Cirrhopetalum umbellatum (Lindl.) Linden; Phyllorchis umbellata (G.Forst) Kuntze; Bulbophyllum tibeticum Rolfe; Bulbophyllum maculosum (Lindl.) Rchb.f.; Cirrhopetalum bootanensis Griff.; Phyllorchis maculosa Kuntze; Bulbophyllopsis morphologorum Rchb.f.; Phyllorchis bootanensis (Griff.) Kuntze; Cirrhopetalum annamicum (Finet & Gagnep.) T.Tang & F.T.Wang; Bulbophyllopsis maculosa (Lindl.) Rchb.f; Cirrhopetalum maculosum Lindl.

Tên Việt: Lọng quắn (PHH), Lọng tán (TH).
Mô tả: Phong lan nhỏ, cù hình trái lê, lá 1 chiếc. Chùm hoa dài 20 cm, hoa dài 2.5-3.5 cm, 5-8 chiếc, nở vào mùa Xuân, mùi hôi.
Nơi mọc: Tam Đảo, Vĩnh Phú, Tây Nguyên.

Bulb. umbellatum1
Ảnh: Phan Kế Lộc

Bulb. umbellatum2
Ảnh: Nguyễn Minh Đức

Bulb. umbellatum3
Ảnh: Nguyễn Minh Đức

132. Bulbophyllum unciniferum* Seidenf.


Đồng danh: Cirrhopetalum unciniferum (Seidenf.) Senghas 1983; Rhytionanthos unciniferum (Seidenf.) Garay, Hamer & Siegerist 1994.

Tên Việt: Chưa có.
Mô tả: Phong lan rất nhỏ, củ mọc cách nhau 2-4 cm lá một chiếc, chùm hoa dài 3-4 cm. Hoa 2-4 chiếc, to 1-1.5 cm, nở vào mùa Xuân.
Nơi mọc: L. Averyanov, P.K. Lộc, P.V. Thế, N.T. Vinh tìm thấy tại Tùa Chua, Mương Cha, Điện Biên, ngày 14-12-2010.


Bulb. unciniferum3
Ảnh: Phan Kế Lộc

Bulb. unciniferum1
Ảnh: Phan Kế Lộc

Bulb. unciniferum2
Ảnh: Phan Kế Lộc

133. Bulbophyllum vietnamense* Seiden. 1979


Đồng danh: Cirrhopetalum sigaldii Guillaumin; Bulbophyllum dalatense Seidenf.

Tên Việt: Cầu diệp Việt Nam, Lọng Việt Nam (HLVN).
Mô tả: Phong lan nhỏ củ tròn, lá 1 chiếc, chùm hoa ngắn, hoa 10-12 chiếc xếp theo hình chiếc quạt.
Nơi mọc: Suối Vàng, Đà Lạt.


Bulb. vietnamense3
Ảnh: Đinh Quang Diệp

Bulb. vietnamense1
Ảnh: Lê Trọng Châu

Bulb. vietnamense2
Ảnh: Lê Trọng Châu

134. Bulbophyllum violaceolabellum* Seidenfaden 1981


Tên Việt: Cầu diệp đầu báo (HLVN).
Mô tả: Phong lan nhỏ, củ mọc xa nhau 4-9 cm, lá 1 chiếc. Chùm hoa cao 19-26 cm, hoa 3-6 chiếc dài 1.5 cm, nở vào mùa Xuân.
Nơi mọc: Theo Seidenfaden cây lan này mọc ở phía Nam Vân Nam và Lào. Ảnh chụp tại vườn lan của NMD, Quốc Oai, Hà Nội.


Bulb. violaceolabellum3
Ảnh: Nguyễn Minh Đức

Bulb. violaceolabellum1
Ảnh: Nguyễn Minh Đức

Bulb. violaceolabellum2
Ảnh: Nguyễn Minh Đức

135. Bulbophyllum wallichii* Rchb. f. 1861


Đồng danh: Bulbophyllum refractoides Seidenf. 1970; Cirrhopetalum wallichii Lindl. 1839.

Tên Việt: Chưa có.
Mô tả: Phong lan nhỏ, củ nhăn nheo, lá 2 chiếc. Chùm hoa dài 8-13 cm cong xuống, hoa 4-12 chiếc, dài 5-7 cm, nở vào mùa Xuân.
Nơi mọc: Nam Việt Nam, Đồng Nai, Bình Phước.

Theo Orchids of Indochina, cây này đồng danh với Bulb. refractum, nhưng trong List of Taxa, Part 3 CITES.org lại là 2 cây khác biệt.

Bulb. wallichii1
Ảnh: L.Y. Th. Westra
Bulb. wallichii2
Ảnh: P. O'Byrne

136. Bulbophyllum xylophyllum* C.S.P. Parish & Rchb. f. 1874


Đồng danh: Phyllorchis xylophylla (C.S.P.Parish & Rchb.f.) Kuntze 1891; Bulbophyllum agastymalayanum R.Gopalan & A.N.Henry.

Tên Việt: Chưa có.
Mô tả: Phong lan nhỏ cù hình chóp nón, lá 1 chiếc. Chùm hoa cao 5 cm, hoa 5-7 chiếc, to 3 mm, mọc sát vào nhau, nở vào mùa Xuân và mùa Hạ.
Nơi mọc: Hà Giang, Cao Bằng, Hà Nam Ninh. Cúc Phương.


Bulb. xylophyllum1
Ảnh: Lê Trọng Châu
Bulb. xylophyllum2
Ảnh: Lê Trọng Châu

Bulb. xylophyllum3
Ảnh: Lê Trọng Châu

Bulb. xylophyllum4
Ảnh: exoticbulbophyllum.tripod.com

BÙI XUÂN ĐÁNG

Xin xem tiếp Lan Rừng VN: Bulbophyllum [sp.]